ngư phủ

  1. dt (H. phủ: Ông già) ông già đánh : Thuê năm ngư phủ hai người, đóng thuyền chực bến kết chài dăng sông (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngư phủ"

ngư phủ
Ông ngư phủ kéo lưới lên thuyền.